nadir
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈneɪ.ˌdɪr/
| [ˈneɪ.ˌdɪr] |
Danh từ
nadir (số nhiều nadirs) /ˈneɪ.ˌdɪr/
- (Thiên văn học) Thiên để.
- Điểm thấp nhất, "đất đen".
- his fortume was at its nadir — vận nó gặp lúc bĩ nhất, vận nó xuống đến tận đất đen
Đồng nghĩa
- điểm thấp nhất
Trái nghĩa
- điểm thấp nhất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nadir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA : /na.diʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| nadir /na.diʁ/ |
nadir /na.diʁ/ |
nadir gđ /na.diʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nadir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)