naranja

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

naranja

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
naranja naranjas

naranja gc

  1. Màu da cam.
  2. Quả cam.
  3. Đạn đại bác (khoảng cỡ quả cam).

Đồng nghĩa[sửa]

màu da cam

Từ ghép[sửa]

Tính từ[sửa]

naranja

  1. Màu da cam.
    Tengo unos calcetines naranja.

Đồng nghĩa[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Thán từ[sửa]

naranja

  1. (Río de la Plata, Argentina) Không cái nào.
    No pasa naranja.

Tham khảo[sửa]