da cam

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˧ kaːm˧˧jaː˧˥ kaːm˧˥jaː˧˧ kaːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

da cam

  1. Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.
    Áo màu da cam.

Tham khảo[sửa]