natur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít natur naturen
Số nhiều naturer naturene

natur

  1. Tính tự nhiên, bản tính, thiên tính.
    Han er snill av natur.
  2. Tạo vật, thiên nhiên, vũ trụ, tạo hóa.
    Det er forfriskende å vandre ute i naturen.
    tilbake til naturen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]