Bước tới nội dung

ngày một ngày hai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̤j˨˩ mo̰ʔt˨˩ ŋa̤j˨˩ haːj˧˧ŋaj˧˧ mo̰k˨˨ ŋaj˧˧ haːj˧˥ŋaj˨˩ mok˨˩˨ ŋaj˨˩ haːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaj˧˧ mot˨˨ ŋaj˧˧ haːj˧˥ŋaj˧˧ mo̰t˨˨ ŋaj˧˧ haːj˧˥ŋaj˧˧ mo̰t˨˨ ŋaj˧˧ haːj˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

ngày một ngày hai

  1. (khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Ngày một ngày hai”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam