Bước tới nội dung

ngã ngửa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaʔa˧˥ ŋɨ̰ə˧˩˧ŋaː˧˩˨ ŋɨə˧˩˨ŋaː˨˩˦ ŋɨə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋa̰ː˩˧ ŋɨə˧˩ŋaː˧˩ ŋɨə˧˩ŋa̰ː˨˨ ŋɨ̰ʔə˧˩

Động từ

[sửa]

ngã ngửa

  1. Ngã lưng xuống dưới.
  2. Sửng sốt trước một việc bất ngờ.
    Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc nó làm xằng mới ngã ngửa ra.

Tham khảo

[sửa]