ngỏ lời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɔ̰˧˩˧ lə̤ːj˨˩ŋɔ˧˩˨ ləːj˧˧ŋɔ˨˩˦ ləːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɔ˧˩ ləːj˧˧ŋɔ̰ʔ˧˩ ləːj˧˧

Động từ[sửa]

ngỏ lời

  1. Nói lên tình cảm ý nghĩ.
    Ngỏ lời cảm tạ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]