Bước tới nội dung

nghiêm cấm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋiəm˧˧ kəm˧˥ŋiəm˧˥ kə̰m˩˧ŋiəm˧˧ kəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋiəm˧˥ kəm˩˩ŋiəm˧˥˧ kə̰m˩˧

Động từ

nghiêm cấm

  1. Cấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.
    Pháp luật nghiêm cấm.

Tham khảo