nhà chùa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

nhà chùa

  1. Nơi thờ Phật.
  2. Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa.