chùa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṳə˨˩ | ʨuə˧˧ | ʨuə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuə˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
chùa


.
Đồng nghĩa
Dịch
chùa
- Tiếng Trung Quốc: 寺, 寺院, 叢林, 禪院
- Tiếng Phạn: ārāma, vihāra, araṇya, samgharama
Tính từ
chùa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chùa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
chùa
- chùa.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Tay Dọ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
