nhất tướng công thành vạn cốt khô

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲət˧˥ tɨəŋ˧˥ kəwŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ va̰ːʔn˨˩ kot˧˥ xo˧˧ɲə̰k˩˧ tɨə̰ŋ˩˧ kəwŋ˧˥ tʰan˧˧ ja̰ːŋ˨˨ ko̰k˩˧ kʰo˧˥ɲək˧˥ tɨəŋ˧˥ kəwŋ˧˧ tʰan˨˩ jaːŋ˨˩˨ kok˧˥ kʰo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲət˩˩ tɨəŋ˩˩ kəwŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ vaːn˨˨ kot˩˩ xo˧˥ɲət˩˩ tɨəŋ˩˩ kəwŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ va̰ːn˨˨ kot˩˩ xo˧˥ɲə̰t˩˧ tɨə̰ŋ˩˧ kəwŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧ va̰ːn˨˨ ko̰t˩˧ xo˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 一將功成萬骨枯.

Thành ngữ[sửa]

nhất tướng công thành vạn cốt khô

  1. (Nghĩa đen) Mỗi một ông tướng khi thành công đều phải trả giá bằng cả vạn bộ xương binh lính chết khô.
  2. (Nghĩa bóng) Vinh quang của bậc vua chúa cũng đều phải trả giá bằng sinh mạng của hàng vạn dân thường.


Dịch[sửa]