Bước tới nội dung

nhằm nhò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤m˨˩ ɲɔ̤˨˩ɲam˧˧ ɲɔ˧˧ɲam˨˩ ɲɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲam˧˧ ɲɔ˧˧

Động từ

nhằm nhò

  1. (địa phương, khẩu ngữ) Như ăn thua (nghĩa 2)
    nhằm nhò gì ba cái đồng bạc!

Tham khảo

“Nhằm nhò”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam