Bước tới nội dung

ăn thua

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ tʰwaː˧˧˧˥ tʰuə˧˥˧˧ tʰuə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ tʰuə˧˥an˧˥˧ tʰuə˧˥˧

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

ăn thua

  1. Giành giật cho bằng được phần thắng.
    Có tư tưởng ăn thua trong thi đấu thể thao.
    Chơi vui không cốt ăn thua.
  2. Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).
    Cố gắng mãi mà chẳng ăn thua gì.
    Mới thế đã ăn thua gì, còn phải cố gắng nhiều.

Tham khảo

[sửa]