nheo nhóc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɛw˧˧ ɲawk˧˥ | ɲɛw˧˥ ɲa̰wk˩˧ | ɲɛw˧˧ ɲawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɛw˧˥ ɲawk˩˩ | ɲɛw˧˥˧ ɲa̰wk˩˧ | ||
Tính từ
nheo nhóc
- (Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.
- Cảnh một đàn con nheo nhóc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nheo nhóc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)