nomination
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˌnɑmɪˈneɪʃən/
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˌnɒmɪˈneɪʃən/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -eɪʃən
- Tách âm: nom‧i‧na‧tion
Danh từ
[sửa]nomination (đếm được và không đếm được, số nhiều nominations)
- Sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm.
- Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nomination”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]nomination gc (số nhiều nominations)
- Sự bổ nhiệm; sự được bổ nhiệm; giấy bổ nhiệm.
- Nomination d’un fonctionnaire
- sự bổ nhiệm một công chức
- Signer une nomination
- ký giấy bổ nhiệm
- Sự được nêu tên (trong kỳ phát phần thưởng... ).
- Sự gọi tên; sự định tên.
Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “nomination”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nomination”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
