cử

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩kɨ̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cử

  1. Cử nhân nói tắt.
    Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.

Động từ[sửa]

cử

  1. Chỉ định làm một việc gì.
    Chính quyền từ xã đến.
    Chính phủ trung ương do dân cử ra (Hồ Chí Minh)
  2. Nêu lên làm dẫn chứng.
    Cử ra một số thí dụ
  3. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm.
    Cử quốc thiều
  4. Nhấc lên cao.
    Cử tạ.

Tham khảo[sửa]