nuốt trửng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nuət˧˥ ʨɨ̰ŋ˧˩˧ | nuək˩˧ tʂɨŋ˧˩˨ | nuək˧˥ tʂɨŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nuət˩˩ tʂɨŋ˧˩ | nuət˩˧ tʂɨ̰ʔŋ˧˩ | ||
Động từ
nuốt trửng
- Nuốt mà không nhai.
- Nuốt trửng viên thuốc.
- Chiếm đoạt một cách trắng trợn.
- Trận lũ nuốt trửng toàn bộ ngôi làng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nuốt trửng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)