Bước tới nội dung

outcast

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑʊt.ˌkæst/

Danh từ

outcast /ˈɑʊt.ˌkæst/

  1. Người bị xã hội ruồng bỏ.
  2. Người bơ vơ, người vô gia cư.
  3. Vật bị vứt bỏ.

Tính từ

outcast /ˈɑʊt.ˌkæst/

  1. Bị ruồng bỏ.
  2. Bơ vơ, vô gia cư.

Tham khảo