oversell

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

oversell oversold /ˌoʊ.vɜː.ˈsɛɫ/

  1. Bản vượt số dự trữ.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).

Tham khảo[sửa]