paradise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛr.ə.ˌdɑɪs/
| [ˈpɛr.ə.ˌdɑɪs] |
Danh từ
paradise /ˈpɛr.ə.ˌdɑɪs/
- Thiên đường, nơi cực lạc.
- Lạc viên ((cũng) earthly paradise).
- Vườn thú.
- (Từ lóng) Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “paradise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)