Bước tới nội dung

pariah

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /pə.ˈrɑɪ.ə/
Hoa Kỳ

Danh từ

pariah /pə.ˈrɑɪ.ə/

  1. Người hạ đẳng (ở Ân-độ).
  2. Người cùng khổ, người cùng đinh.
  3. (Nghĩa bóng) Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.

Tham khảo