parse
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːrs/
Ngoại động từ
parse ngoại động từ /ˈpɑːrs/
Chia động từ
parse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to parse | |||||
| Phân từ hiện tại | parsing | |||||
| Phân từ quá khứ | parsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parse | parse hoặc parsest¹ | parses hoặc parseth¹ | parse | parse | parse |
| Quá khứ | parsed | parsed hoặc parsedst¹ | parsed | parsed | parsed | parsed |
| Tương lai | will/shall² parse | will/shall parse hoặc wilt/shalt¹ parse | will/shall parse | will/shall parse | will/shall parse | will/shall parse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parse | parse hoặc parsest¹ | parse | parse | parse | parse |
| Quá khứ | parsed | parsed | parsed | parsed | parsed | parsed |
| Tương lai | were to parse hoặc should parse | were to parse hoặc should parse | were to parse hoặc should parse | were to parse hoặc should parse | were to parse hoặc should parse | were to parse hoặc should parse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | parse | — | let’s parse | parse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)