patted
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
patted
Chia động từ
pat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pat | |||||
| Phân từ hiện tại | patting | |||||
| Phân từ quá khứ | patted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pat | pat hoặc pattest¹ | pats hoặc patteth¹ | pat | pat | pat |
| Quá khứ | patted | patted hoặc pattedst¹ | patted | patted | patted | patted |
| Tương lai | will/shall² pat | will/shall pat hoặc wilt/shalt¹ pat | will/shall pat | will/shall pat | will/shall pat | will/shall pat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pat | pat hoặc pattest¹ | pat | pat | pat | pat |
| Quá khứ | patted | patted | patted | patted | patted | patted |
| Tương lai | were to pat hoặc should pat | were to pat hoặc should pat | were to pat hoặc should pat | were to pat hoặc should pat | were to pat hoặc should pat | were to pat hoặc should pat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pat | — | let’s pat | pat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.