Bước tới nội dung

pat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

pat /ˈpæt/

  1. Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ.
  2. Khoanh nhỏ.

Ngoại động từ

pat ngoại động từ /ˈpæt/

  1. Vỗ nhẹ, vỗ về.
    to pat someone on the back — vỗ nhẹ vào lưng ai
  2. Vỗ cho dẹt xuống.

Chia động từ

Nội động từ

pat nội động từ /ˈpæt/

  1. (+ upon) Vỗ nhẹ (vào).

Thành ngữ

Chia động từ

Phó từ

pat /ˈpæt/

  1. Đúng lúc.
    the answer came pat — câu trả lời đến đúng lúc
  2. Rất sẵn sàng.

Thành ngữ

Tính từ

pat /ˈpæt/

  1. Đúng lúc.
  2. Rất sẵn sàng.

Tham khảo

Tiếng Babuza

[sửa]

Số từ

pat

  1. bốn.

Tham khảo

Tiếng Bunun

[sửa]

Cách viết khác

  • (Takivatan, Takbanuaz) paat

Số từ

pat

  1. (Takibakha, Isbukun) bốn.

Tham khảo

Tiếng Dirasha

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pat

  1. lưng.

Tham khảo

[sửa]
  • Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
pat
/pat/
pats
/pa/

pat /pat/

  1. (Đánh bài) (đánh cờ) thế .

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực pat
/pat/
pats
/pa/
Giống cái pat
/pat/
pats
/pa/

pat /pat/

  1. (Đánh bài) (đánh cờ) .

Tham khảo

Tiếng Puyuma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

pat

  1. bốn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]

Danh từ

pat

  1. lông vũ.