pensjon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pensjon pensjonen
Số nhiều pensjoner pensjonene

pensjon

  1. Tiền cấp dưỡng cho người đã đến tuổi hưu trí, người tật nguyền hay góa bụa.
    å leve på pensjon
    å gå av med pensjon — Về hưu.
  2. Bữa ăn tại khách sạn hay nhà trọ.
    Et værelse koster 210 kr. med full pensjon.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]