Bước tới nội dung

chỉ số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ so˧˥ʨi˧˩˨ ʂo̰˩˧ʨi˨˩˦ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˧˩ ʂo˩˩ʨḭʔ˧˩ ʂo̰˩˧

Danh từ

[sửa]

chỉ số

  1. Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
    Các chỉ số kinh tế.
    Chỉ số chứng khoán.
    Chỉ số thông minh.
  2. Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt.
    Chỉ số của A1, A2, An là 1, 2, n.
  3. Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn.
    Chỉ số của căn thức S là 3.

Tham khảo

[sửa]
  • Chỉ số, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam