Bước tới nội dung

perversion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pɜː.ˈvɜː.ʒən/

Danh từ

[sửa]

perversion /pɜː.ˈvɜː.ʒən/

  1. Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.
    a perversion of the truth — việc xuyên tạc sự thật
  2. Sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
perversion
/pɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/
perversions
/pɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/

perversion gc /pɛʁ.vɛʁ.sjɔ̃/

  1. (Văn học) Tâm lý học sự đồi bại.
    Perversion des mœurs — sự đồi bại phong tục
    perversion sexuelle — (y học) sự loạn dâm

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]