Bước tới nội dung

phá đảo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
faː˧˥ ɗa̰ːw˧˩˧fa̰ː˩˧ ɗaːw˧˩˨faː˧˥ ɗaːw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faː˩˩ ɗaːw˧˩fa̰ː˩˧ ɗa̰ːʔw˧˩

Từ nguyên

[sửa]

Trong trò chơi video Contra, sau khi người chơi hoàn thành trò chơi thì màn hình sẽ chuyển sang cảnh một hòn đảo bị phát nổ.

Động từ

[sửa]

phá đảo

  1. (từ lóng, video game) Hoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.