Bước tới nội dung

phá hủy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faː˧˥ hwḭ˧˩˧fa̰ː˩˧ hwi˧˩˨faː˧˥ hwi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faː˩˩ hwi˧˩fa̰ː˩˧ hwḭʔ˧˩

Động từ

[sửa]

phá hủy, phá huỷ

  1. Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
    Phá hủy ngôi nhà cũ để làm lại.
    Trận lụt đã phá hủy nhiều cầu cống.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]