phân bày

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fən˧˧ ɓa̤j˨˩fəŋ˧˥ ɓaj˧˧fəŋ˧˧ ɓaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fən˧˥ ɓaj˧˧fən˧˥˧ ɓaj˧˧

Động từ[sửa]

phân bày

  1. Phân trần tỏ bày điềuhơi khó hiểu.