phòng bị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̤wŋ˨˩ ɓḭʔ˨˩ | fawŋ˧˧ ɓḭ˨˨ | fawŋ˨˩ ɓi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˧˧ ɓi˨˨ | fawŋ˧˧ ɓḭ˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
phòng bị
- Đề phòng sẵn.
- Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phòng bị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)