phóng đại
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fawŋ˧˥ ɗa̰ːʔj˨˩ | fa̰wŋ˩˧ ɗa̰ːj˨˨ | fawŋ˧˥ ɗaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˩˩ ɗaːj˨˨ | fawŋ˩˩ ɗa̰ːj˨˨ | fa̰wŋ˩˧ ɗa̰ːj˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Làm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.
- Phóng đại bức ảnh.
- Làm phồng to cho có vẻ quan trọng.
- Phóng đại câu chuyện.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phóng đại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)