Bước tới nội dung

phóng đại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 放大.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fawŋ˧˥ ɗa̰ːʔj˨˩fa̰wŋ˩˧ ɗa̰ːj˨˨fawŋ˧˥ ɗaːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fawŋ˩˩ ɗaːj˨˨fawŋ˩˩ ɗa̰ːj˨˨fa̰wŋ˩˧ ɗa̰ːj˨˨

Động từ

[sửa]

phóng đại

  1. Làm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.
    Phóng đại bức ảnh.
  2. Làm phồng to cho có vẻ quan trọng.
    Phóng đại câu chuyện.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]