phương sách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɨəŋ˧˧ sajk˧˥fɨəŋ˧˥ ʂa̰t˩˧fɨəŋ˧˧ ʂat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɨəŋ˧˥ ʂajk˩˩fɨəŋ˧˥˧ ʂa̰jk˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán-Việt của 方策.

Danh từ[sửa]

phương sách

  1. Biện pháp để giải quyết một vấn đề.
    […] Cầm quyền chánh trị của một người mà muốn giằng buộc lòng người, thống nhứt tư tưởng, khiến cho dân dễ trị, không có phương sách gì hơn phương sách “nâng cao Khổng giáo”. Bởi vậy những nhà chánh trị dã tâm thường hay lợi dụng cái phương sách đó... […] (Phan Khôi, Ông Khổng Tử ở đầu lưỡi nhà chính trị).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]