biện pháp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiə̰ʔn˨˩ faːp˧˥ | ɓiə̰ŋ˨˨ fa̰ːp˩˧ | ɓiəŋ˨˩˨ faːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˨˨ faːp˩˩ | ɓiə̰n˨˨ faːp˩˩ | ɓiə̰n˨˨ fa̰ːp˩˧ | |
Danh từ
[sửa]- Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.
- Biện pháp hành chính.
- Biện pháp kĩ thuật.
- Có biện pháp đúng.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biện pháp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)