Bước tới nội dung

phiêu diêu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fiəw˧˧ ziəw˧˧fiəw˧˥ jiəw˧˥fiəw˧˧ jiəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fiəw˧˥ ɟiəw˧˥fiəw˧˥˧ ɟiəw˧˥˧

Động từ

phiêu diêu

  1. (văn học) Di chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng.
    Sương mù bay phiêu diêu.
    Phiêu diêu trong giấc mộng.

Tham khảo

“Phiêu diêu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam