philanthrope
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
philanthrope
- người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “philanthrope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fi.lɑ̃t.ʁɔp/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | philanthrope /fi.lɑ̃t.ʁɔp/ |
philanthropes /fi.lɑ̃t.ʁɔp/ |
| Giống cái | philanthrope /fi.lɑ̃t.ʁɔp/ |
philanthropes /fi.lɑ̃t.ʁɔp/ |
philanthrope /fi.lɑ̃t.ʁɔp/
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “philanthrope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)