Bước tới nội dung

chà là

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
chà là

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̤ː˨˩ la̤ː˨˩ʨaː˧˧ laː˧˧ʨaː˨˩ laː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaː˧˧ laː˧˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ cây, trái, quả) chà là (𣗪羅)

  1. Phoenix dactylifera, cây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt.
    1. Quả chà là và các sản phẩm làm từ loại quả này.
      Mứt chà là.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]