pies
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "pies"
Ngôn ngữ (11)
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /paɪz/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
- Vần: -aɪz
Danh từ
[sửa]pies
Động từ
[sửa]pies
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của pie
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của pi
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Asturias
[sửa]Danh từ
[sửa]pies
Tiếng Ba Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pies gđ animal (diminutive piesek, augmentative psisko, related adjective psi)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
Số từ
Cụm từ
Tục ngữ
động từ
- goić się jak na psie chưa h.thành
- łgać jak pies chưa h.thành
- podchodzić jak pies do jeża chưa h.thành
- użyć jak pies w studni h.thành
- wieszać psy chưa h.thành
- zdać się psu na budę h.thành
- zejść na psy h.thành, schodzić na psy chưa h.thành
- żyć jak pies z kotem chưa h.thành
Từ liên hệ
[sửa]Danh từ
Đọc thêm
[sửa]- , Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- pies, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Bản mẫu:R:pl:PWN Encyclopedia
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023) “pies”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- “PIES”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku, 12.09.2023
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814) “pies”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861) “pies”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập viên) (1908), “pies”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 4, Warsaw, tr. 167
- Bản mẫu:R:pl:Saloni:1899
- Bản mẫu:R:pl:Saloni:1908
- Bản mẫu:R:pl:Siarkowski:1878
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Động từ
[sửa]pies
- Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại giả định của piar
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
[sửa]pies
- (reintegrationist norm) ngôi thứ hai số ít hiện tại giả định của piar
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Biến thể của pis.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pies gđ (không đếm được)
Từ phái sinh
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Kaszëb
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *pьsъ. Cùng gốc với tiếng Ba Lan pies, tiếng Séc pes.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pies ? (giảm nhẹ piesk)
- Chó.
Đồng nghĩa
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- Bản mẫu:R:csb:SJP1893
- Bản mẫu:R:csb:Sychta:1967
- Jan Trepczyk (1994) “pies”, trong Słownik polsko-kaszubski [Từ điển Ba Lan-Kaszëb] (bằng tiếng Kaszëb), tập 1–2
- Eùgeniusz Gòłąbk (2011) “pies”, trong Słownik Polsko-Kaszubski / Słowôrz Pòlskò-Kaszëbsczi
- “pies”, trong Internetowi Słowôrz Kaszëbsczégò Jãzëka [Từ điển Internet về tiếng Kaszëb], Fundacja Kaszuby, 2022
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈpi.eːs/, [ˈpieːs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈpi.es/, [ˈpiːes]
Động từ
[sửa]piēs
Tham khảo
[sửa]- "pies", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pies gc
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pies gđ sn
Động từ
[sửa]pies
- Dạng hiện tại giả định ngôi thứ hai số ít voseo của piar
Tiếng Tây Ban Nha cổ
[sửa]Danh từ
[sửa]pies gđ sn
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/aɪz
- Vần:Tiếng Anh/aɪz/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Asturias
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Asturias
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ 1 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛs
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛs/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ chỉ loài vật tiếng Ba Lan
- pl:Săn
- pl:Chó
- pl:Cáo
- pl:Động vật giống đực
- pl:Họ Chồn
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bồ Đào Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/is
- Vần:Tiếng Hà Lan/is/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan không đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Từ lóng tiếng Hà Lan
- Ngôn ngữ trẻ con tiếng Hà Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Kaszëb
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Kaszëb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kaszëb
- Vần:Tiếng Kaszëb/ɛs
- Vần:Tiếng Kaszëb/ɛs/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Kaszëb
- Danh từ tiếng Kaszëb
- csb:Chó
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Latinh
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/es
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/es/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha cổ
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Tây Ban Nha cổ
