Bước tới nội dung

polarisation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

polarisation

  1. <lý> sự phân cực, độ phân cực
  2. trạng thái bị phân cực.
  3. Hành động phân biệt (người, vật).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pɔ.la.ʁi.za.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
polarisation
/pɔ.la.ʁi.za.sjɔ̃/
polarisation
/pɔ.la.ʁi.za.sjɔ̃/

polarisation gc /pɔ.la.ʁi.za.sjɔ̃/

  1. (Vật lý học) Sự phân cực.
    Angle de polarisation — góc phân cực
  2. (Nghĩa bóng) Sự quy tụ, sự tập trung.
    La polarisation de l’attention — sự tập trung chú ý

Trái nghĩa

Tham khảo