quy tụ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ tṵʔ˨˩kwi˧˥ tṵ˨˨wi˧˧ tu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ tu˨˨kwi˧˥ tṵ˨˨kwi˧˥˧ tṵ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

quy tụ

  1. Nhóm họp lại một nơi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]