Bước tới nội dung

pollute

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /pə.ˈluːt/

Ngoại động từ

pollute ngoại động từ /pə.ˈluːt/

  1. Làm ô uế, làm mất thiêng liêng.
  2. Làm nhơ bẩn (nước... ).
  3. (Nghĩa bóng) Làm hư hỏng, làm sa đoạ.

Chia động từ

Tham khảo