pretence

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

pretence ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) pretense /pri'tens/)

  1. Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
    to make pretence of doing something — giả bộ làm gì
  2. Cớ, lý do không thành thật.
    under [the] pretence of — lấy cớ là
    on (under) false pretences — bằng cách lừa dối
  3. Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
    to make no pretence of sonething — không đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
  4. Tính tự phụ, tính khoe khoang.
    a man without pretence — người không có tính khoe khoang

Tham khảo[sửa]