Bước tới nội dung

quần ngư tranh thực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwə̤n˨˩ ŋɨ˧˧ ʨajŋ˧˧ tʰɨ̰ʔk˨˩kwəŋ˧˧ ŋɨ˧˥ tʂan˧˥ tʰɨ̰k˨˨wəŋ˨˩ ŋɨ˧˧ tʂan˧˧ tʰɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwən˧˧ ŋɨ˧˥ tʂajŋ˧˥ tʰɨk˨˨kwən˧˧ ŋɨ˧˥ tʂajŋ˧˥ tʰɨ̰k˨˨kwən˧˧ ŋɨ˧˥˧ tʂajŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˨˨

Cụm từ

[sửa]

quần ngư tranh thực

  1. (Cũ) tranh giành lẫn nhau.
    hồi năm nọ, một thầy địa lý qua đây có bảo đất làng này vào cái thế quần ngư tranh thực (Chí Phèo, Nam Cao)


Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)