quần ngư tranh thực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwə̤n˨˩ ŋɨ˧˧ ʨajŋ˧˧ tʰɨ̰ʔk˨˩ | kwəŋ˧˧ ŋɨ˧˥ tʂan˧˥ tʰɨ̰k˨˨ | wəŋ˨˩ ŋɨ˧˧ tʂan˧˧ tʰɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwən˧˧ ŋɨ˧˥ tʂajŋ˧˥ tʰɨk˨˨ | kwən˧˧ ŋɨ˧˥ tʂajŋ˧˥ tʰɨ̰k˨˨ | kwən˧˧ ŋɨ˧˥˧ tʂajŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˨˨ | |
Cụm từ
[sửa]quần ngư tranh thực
- (Cũ) tranh giành lẫn nhau.
- hồi năm nọ, một thầy địa lý qua đây có bảo đất làng này vào cái thế quần ngư tranh thực (Chí Phèo, Nam Cao)