Bước tới nội dung

tranh giành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa tranh + giành.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨajŋ˧˧ za̤jŋ˨˩tʂan˧˥ jan˧˧tʂan˧˧ jan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂajŋ˧˥ ɟajŋ˧˧tʂajŋ˧˥˧ ɟajŋ˧˧

Động từ

[sửa]

tranh giành

  1. Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
    Đế quốc tranh giành nhau thị trường.

Tham khảo

[sửa]