quốc doanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwəwk˧˥ zwajŋ˧˧ | kwə̰wk˩˧ jwan˧˥ | wəwk˧˥ jwan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwəwk˩˩ ɟwaŋ˧˥ | kwə̰wk˩˧ ɟwaŋ˧˥˧ | ||
Tính từ
quốc doanh
- (Thường dùng phụ sau d.) . Do nhà nước kinh doanh.
- Thành phần kinh tế quốc doanh.
- Xí nghiệp quốc doanh.
- Mậu dịch quốc doanh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quốc doanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)