quan chức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ ʨɨk˧˥kwaːŋ˧˥ ʨɨ̰k˩˧waːŋ˧˧ ʨɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ ʨɨk˩˩kwaːn˧˥˧ ʨɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

quan chức

  1. Như quan lại.
  2. Công việc, phận sự quan lại phải làm.

Tham khảo[sửa]