Bước tới nội dung

quicksilver

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌsɪɫ.vɜː/

Danh từ

quicksilver /.ˌsɪɫ.vɜː/

  1. Thuỷ ngân.
  2. (Nghĩa bóng) Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn.
    to have quicksilver in one's veins — rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn

Ngoại động từ

quicksilver ngoại động từ /.ˌsɪɫ.vɜː/

  1. Tráng thuỷ (gương).

Tham khảo