ra sao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ saːw˧˧ | ʐaː˧˥ ʂaːw˧˥ | ɹaː˧˧ ʂaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaː˧˥ ʂaːw˧˥ | ɹaː˧˥˧ ʂaːw˧˥˧ | ||
Tính từ
ra sao
- Ph.
- Ở tình trạng nào, như thế nào.
- Sức khỏe của em ra sao?.
- Dạo này học hành ra sao?
- Từ dùng trong câu phủ định, biểu thị một tình trạng xấu.
- Tập tành chẳng ra sao, nên cứ thua hoài.
- Ăn uống có ra sao đâu mà khỏe được!
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ra sao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)