raging

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈreɪd.ʒiɳ]

Danh từ[sửa]

raging /ˈreɪd.ʒiɳ/

  1. Cơn giận dữ.
  2. Cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh).

Động từ[sửa]

raging

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của rage.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

raging /ˈreɪd.ʒiɳ/

  1. Giận dữ, giận điên lên.
    to be in a raging temper — nổi cơn giận dữ
  2. Dữ dội, mảnh liệt, cuồng nhiệt.
    raging fever — cơn sốt dữ dội
    raging headache — cơn nhức đầu dữ dội

Tham khảo[sửa]