rattler

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rattler /ˈræt.lɜː/

  1. Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa... ).
  2. Người hay nói huyên thiên.
  3. <thgt> người cừ khôi, người tài ba
  4. cái xuất sắc.
  5. <Mỹ> rắn chuông.

Tham khảo[sửa]